• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 26/03/2026) – Miễn phí]

    Mondai

    Hướng dẫn & Mục tiêu

    + B1: Hoàn thành trong 5 phút.

    + B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

    + B3: Đọc dịch trôi chảy.

    + B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

    1.
    1
    2
    3
    4
    2.
    1234
    3.
    1234

    Bài Dịch

    Có khi nào ở trong thiên nhiên, lòng bạn cảm thấy bình thản nhẹ nhõm không?
    Bạn hãy gửi cho chúng tôi 1 tấm ảnh thiên nhiên tươi đẹp nhìn từ trong cuộc sống thường ngày, hay như tấm ảnh phong cảnh không thể nào quên mà bạn đã chụp trong chuyến đi chơi.
    Giới hạn chỉ những bức ảnh chụp thiên nhiên.
    Màu hay trắng đen đều được, những bức ảnh có người bên trong sẽ không được chấp nhận.
    Những bức ảnh được chọn sẽ được đóng khung và trưng bày tại sảnh chờ của trung tâm văn hóa.
    Sau khi buổi triển lãm ảnh kết thúc, khung ảnh sẽ tặng cho người đã chụp.
    Ngoài ra chúng tôi sẽ tập hợp toàn bộ các bức ảnh trong buổi triển lãm thành 1 album chia theo từng thể loại và bán cho người có nhu cầu với giá 700 yen/bức.
    Ảnh dự thi tiếp nhận tối đa 3 tấm/người.
    Điền tên và địa chỉ sau mối tấm ảnh kích thước L, cho vào bao thư, và gửi đến trung tâm văn hóa.
    Chúng tôi đang trông chờ những bức ảnh ấm lòng của các bạn.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1ほっと

    cảm thấy bớt căng thẳng
    2おちつく落ち着く
    Bình tĩnh
    3ふうけい風景
    Phong cảnh
    4うつる写る
    chụp/quay
    5しろくろ白黒
    đen và trắng
    6みとめる認める
    Thừa nhận, thú nhận, đồng ý, cho phép
    7パネル

    bảng; tấm bảng; panô; panel
    8ロビー

    hành lang, đại sảnh
    9てんじする展示する
    Trưng bày
    10しゃしんてん写真展
    Trưng bày ảnh
    11きぼうしゃ希望者Người có kỳ vọng, người có nhu cầu
    12うらMặt sau, ở trong
    13ふうとう封筒phong bì
    14こころあたたまる心温まるấm lòng
    15カラーmàu sắc
    16さいようする採用するtuyển dụng
    17しゅうりょう終了
    Kết thúc
    18さつえいする撮影する
    Chụp, thu lại
    19おうぼ応募
    Đăng ký, ứng tuyển
    20しめい氏名
    Họ tên

    Ngữ Pháp

    ~にしては

    普通形     にしては

    A・N 

    (Là ~) vậy mà ~

    「~という立場、状況から当然予想される程度と違って」という意味。

    事実に対する感想なので、後文に末来の文は来ない。


    1.

    今回のテストは、彼にしてはよくできているなあ。

    Là hắn ta vậy mà làm bài kiểm tra lần này tốt quá nhỉ.

     

    彼(かれ)

    2.

    この部屋は、都心にしては、家賃が安い。

    Phòng này, ở thành thị vậy mà giá thuê lại rẻ.

     

    部屋(へや)   都心(としん)   家賃(やちん)   安い(やすい)

    3.

    デイスカウント店にしては、いいものも売っているなあ。

    Là cửa hàng giảm giá vậy mà cũng có bán hàng tốt nữa.

     

    店(みせ)   売る(うる)

    Tham Khảo Thêm

    None

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý