• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 04/07/2026) – Miễn phí]

    Mondai

    Hướng dẫn & Mục tiêu

    + B1: Hoàn thành trong 3 phút.

    + B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

    + B3: Đọc dịch trôi chảy.

    + B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

    問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

    1.
    2.
    3.

    Bài Dịch

    Thật không thể tin nổi là đã 1 năm trôi qua kể từ khi tôi bắt đầu liên lạc bằng tin nhắn.
    3 ngày nay tôi lo lắng bởi chuyện "gặp một lần không?"
    Thật lòng mà nói thì tôi cũng muốn gặp thử.
    Thế nhưng tôi cũng có cảm giác sợ gặp mặt.
    Lý do là vì tôi sợ gặp rồi bị thất vọng.
    Nếu thế thì tôi chỉ muốn quen trên mạng như từ trước giờ thôi.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1やりとりやり取り
    trao đổi liên lạc
    2たつ経つ
    trôi qua
    3しんじる信じるtin tưởng
    4しょうじき正直
    thành thật
    5こわい怖い
    đáng sợ
    6つきあう付き合う
    làm quen
    7いちど一度
    một lần
    8はなしChuyện
    9みっかかん3日間3 ngày
    10なやむ悩むphiền muộn, lo
    11
    いっぽう
    一方mặt khác
    12きもち気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thần
    13ネットmạng (internet)

    Ngữ Pháp

    ~上
    N 

    Về mặt ~

    「~について」「~の面で」「~的に」「~に関係することで」という意味。

    前には漢語の名詞を使うことが多い。


    1.

    父は、表面上は元気だが、本当は一人娘が結婚してさびしいらしい。

    Cha tôi mặt ngoài thì vui vẻ nhưng thực sự dường như rất buồn vì đứa con gái duy nhất đã kết hôn.

     

    父(ちち)   表面上(ひょうめんじょう)   元気(げんき)   本当(ほんとう)   一人娘(ひとりむすめ)   結婚する(けっこんする)

    2.

    進行上の都合により、休憩時間10分とします。

    Vì sự thuận lợi về mặt tiến độ nên thời gian giải lao sẽ là 10 phút.

     

    進行上(しんこうじょう)   都合(つごう)   休憩時間(きゅうけいじかん)   10分(じゅっぷん)

    3.

    健康上の理由により、退職させていただきたいんですが。

    Tôi xin phép nghỉ hưu vì lý do sức khỏe.

     

    健康上(けんこうじょう)   理由(りゆう)   退職(たいしょく)

    4.

    会社のシステム上、この問題は今すぐには解決できない。

    Vấn đề này không thể giải quyết ngay lúc này trên hệ thống của công ty.

     

    会社(かいしゃ)   上(じょう)   問題(もんだい)   今(いま)   解決(かいけつ)

    ~上は

    Vる  上は

    Vた

    Một khi ~

    「~以上は」と同じ意味だが、少し硬い言い方。

    1.

    一度引き受けた上は、責任を持って最後までやるべきだと思う。

    Một khi đã đảm nhận rồi thì tôi nghĩ nên có trách nhiệm và làm cho đến cùng.

     

    一度(いちど)   引き受ける(ひきうける)   上(うえ)   責任(せきにん)   持つ(もつ)   最後(さいご)   思う(おもう)

    2.

    学校の代表に選ばれた上は、全力を尽くしてがんばるつもりだ。

    Một khi được chọn là đại diện của nhà trường thì tôi định sẽ dốc hết sức cố gắng.

     

    学校(がっこう)   代表(だいひょう)   選ばれる(えらばれる)   上(うえ)   全力(ぜんりょく)   尽くす(つくす)

    3.

    証拠がない上は、彼を犯人として逮捕することはできないはずだ。

    Một khi không có chứng cứ thì chắc chắn không thể xem anh ta là phạm nhân và bắt anh ta.

     

    証拠(しょうこ)   上(うえ)   彼(かれ)   犯人(はんにん)   逮捕する(たいほする)

    Tham Khảo Thêm

    None

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý