Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
自然の中でほっと心が落ち着いたことはありませんか。 旅先であなたが撮った忘れられない風景写真、あるいは、毎日の生活の中に見る美しい自然の写真を1枚送ってください。自然が写っている物に限ります。カラーでも白黒でもいいですが、人物が入っている物は認められません。 採用された方の写真はパネルにして文化センターのロビーにて展示されます。写真展終了後、写真パネルは撮影された方にプレゼントいたします。なお、写真展の全写真を1冊にまとめたカタログ集を、希望者に700円にてお分けいたします。 応募写真はお1人さま3枚まで受け付けます。Lサイズ写真の裏にそれぞれ住所氏名を書き、封筒に入れ、文化センターまでお送りください。みなさまからの心温まる写真をお待ちしております。
問1 写真展の写真として送るには、次のどの写真がいいか。 1 夕日が当たった山をバックに、男性がかっこよく馬に乗っている写真。 2 庭に咲いている名前も分からない小さな花が、今にも開きそうな様子の写真。 3 深夜、真っ暗な川を越えていく夜行列車の車内の様子の写真。 4 青い空を目指して競争するように伸びている近代的な美しいビルの写真。
問2 写真を送るときの注意点は何か。 1 封筒の中に送りたい写真を必ず3枚入れなければならない。 2 1枚ずつ封筒に入れて送らなければならない。 3 写真の裏に住所と名前を書かなければならない。 4 写真の裏に写真を撮った日時、地名を書かなければならない。
問3 写真展に写真を採用された人は何ができるか。 1 700円払って写真パネルとカタログを買うことができる。 2 無料で写真パネルとカタログをもらうことができる。 3 写真パネルはもらえるが、カタログはもらえない。 4 700円で写真パネルを買って、カタログはもらうことができる。 |
1
2
3
4
1234
1234
| Bài Dịch |
| 自然の中でほっと心が落ち着いたことはありませんか。 | Có khi nào ở trong thiên nhiên, lòng bạn cảm thấy bình thản nhẹ nhõm không? |
| 旅先であなたが撮った忘れられない風景写真、あるいは、毎日の生活の中に見る美しい自然の写真を1枚送ってください。 | Bạn hãy gửi cho chúng tôi 1 tấm ảnh thiên nhiên tươi đẹp nhìn từ trong cuộc sống thường ngày, hay như tấm ảnh phong cảnh không thể nào quên mà bạn đã chụp trong chuyến đi chơi. |
| 自然が写っている物に限ります。 | Giới hạn chỉ những bức ảnh chụp thiên nhiên. |
| カラーでも白黒でもいいですが、人物が入っている物は認められません。 | Màu hay trắng đen đều được, những bức ảnh có người bên trong sẽ không được chấp nhận. |
| 採用された方の写真はパネルにして文化センターのロビーにて展示されます。 | Những bức ảnh được chọn sẽ được đóng khung và trưng bày tại sảnh chờ của trung tâm văn hóa. |
| 写真展終了後、写真パネルは撮影された方にプレゼントいたします。 | Sau khi buổi triển lãm ảnh kết thúc, khung ảnh sẽ tặng cho người đã chụp. |
| なお、写真展の全写真を1冊にまとめたカタログ集を、希望者に700円にてお分けいたします。 | Ngoài ra chúng tôi sẽ tập hợp toàn bộ các bức ảnh trong buổi triển lãm thành 1 album chia theo từng thể loại và bán cho người có nhu cầu với giá 700 yen/bức. |
| 応募写真はお1人さま3枚まで受け付けます。 | Ảnh dự thi tiếp nhận tối đa 3 tấm/người. |
| Lサイズ写真の裏にそれぞれ住所氏名を書き、封筒に入れ、文化センターまでお送りください。 | Điền tên và địa chỉ sau mối tấm ảnh kích thước L, cho vào bao thư, và gửi đến trung tâm văn hóa. |
| みなさまからの心温まる写真をお待ちしております。 | Chúng tôi đang trông chờ những bức ảnh ấm lòng của các bạn. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ほっと | cảm thấy bớt căng thẳng | |
| 2 | おちつく | 落ち着く | Bình tĩnh |
| 3 | ふうけい | 風景 | Phong cảnh |
| 4 | うつる | 写る | chụp/quay |
| 5 | しろくろ | 白黒 | đen và trắng |
| 6 | みとめる | 認める | Thừa nhận, thú nhận, đồng ý, cho phép |
| 7 | パネル | bảng; tấm bảng; panô; panel | |
| 8 | ロビー | hành lang, đại sảnh | |
| 9 | てんじする | 展示する | Trưng bày |
| 10 | しゃしんてん | 写真展 | Trưng bày ảnh |
| 11 | きぼうしゃ | 希望者 | Người có kỳ vọng, người có nhu cầu |
| 12 | うら | 裏 | Mặt sau, ở trong |
| 13 | ふうとう | 封筒 | phong bì |
| 14 | こころあたたまる | 心温まる | ấm lòng |
| 15 | カラー | màu sắc | |
| 16 | さいようする | 採用する | tuyển dụng |
| 17 | しゅうりょう | 終了 | Kết thúc |
| 18 | さつえいする | 撮影する | Chụp, thu lại |
| 19 | おうぼ | 応募 | Đăng ký, ứng tuyển |
| 20 | しめい | 氏名 | Họ tên |
| Ngữ Pháp |
| ~にしては |
普通形 にしては Aナ・N だ |
(Là ~) vậy mà ~ 「~という立場、状況から当然予想される程度と違って」という意味。 事実に対する感想なので、後文に末来の文は来ない。 |
| 1. | 今回のテストは、彼にしてはよくできているなあ。 Là hắn ta vậy mà làm bài kiểm tra lần này tốt quá nhỉ.
彼(かれ) |
| 2. | この部屋は、都心にしては、家賃が安い。 Phòng này, ở thành thị vậy mà giá thuê lại rẻ.
部屋(へや) 都心(としん) 家賃(やちん) 安い(やすい) |
| 3. | デイスカウント店にしては、いいものも売っているなあ。 Là cửa hàng giảm giá vậy mà cũng có bán hàng tốt nữa.
店(みせ) 売る(うる) |
| Tham Khảo Thêm |
None